DỊCH VỤ CHÍNH
Lốp Đặc Xe Nâng Komachi 500-8
Lốp Đặc Xe Nâng Ascendo 4.00-8
Lốp đặc xe nâng Ascendo 4.00-8 gọn nhẹ, bền, phù hợp xe nâng điện mini và đứng lái.
Lốp Đặc Xe Nâng Ascendo 12.00-20
Lốp đặc xe nâng Ascendo 12.00-20 tải trọng cực lớn, phù hợp xe nâng 12–16 tấn
Lốp Đặc Xe Nâng Ascendo 10.00-20
Lốp đặc xe nâng Ascendo 10.00-20 siêu tải, chuyên dụng cho xe nâng 10–12 tấn
Lốp Đặc Xe Nâng Ascendo 9.00-20
Lốp đặc xe nâng Ascendo 9.00-20 siêu tải, bám nền tốt, dùng cho xe nâng 7–10 tấn.
Lốp Đặc Xe Nâng Ascendo 7.50-16
Lốp đặc xe nâng Ascendo 7.50-16 cao, bền, chịu tải nặng, phù hợp xe nâng 4–6 tấn.
Lốp Đặc Xe Nâng Ascendo 3.00-15
Lốp đặc xe nâng Ascendo 3.00-15 nhỏ gọn, bền bỉ, dùng cho bánh phụ xe nâng điện đứng lái
Lốp Đặc Xe Nâng Ascendo 8.25-15
Lốp đặc xe nâng Ascendo 8.25-15 tải trọng lớn, bền bỉ, dành cho xe nâng 5–7 tấn
Lốp Đặc Xe Nâng Ascendo 7.50-15
Lốp đặc xe nâng Ascendo 7.50-15 bền bỉ, chịu tải cao, phù hợp xe nâng 4–5 tấn.
Lốp Đặc Xe Nâng Ascendo 2.50-15
Lốp đặc xe nâng Ascendo 2.50-15 nhẹ, bền, dùng cho bánh phụ xe nâng điện đứng lái.
Lốp Đặc Xe Nâng Ascendo 28x9-15
Lốp đặc xe nâng Ascendo 28x9-15 chịu tải cao, bám nền tốt, dùng cho xe nâng 3.5–5 tấn
Lốp Đặc Xe Nâng Ascendo 6.00-15
Lốp đặc xe nâng Ascendo 6.00-15 cao, bền, chịu tải tốt, dùng cho xe nâng 2–2.5 tấn
Lốp xe nâng đóng vai trò then chốt trong việc đảm bảo hiệu suất vận hành, an toàn lao động và giảm chi phí bảo trì cho các doanh nghiệp logistics, kho bãi. Với hơn 10 năm kinh nghiệm tư vấn cho hàng trăm chủ doanh nghiệp, tôi nhận thấy rằng việc chọn đúng loại lốp xe nâng không chỉ giúp xe hoạt động mượt mà mà còn tiết kiệm đáng kể nhiên liệu hoặc điện năng. Trong bài viết này, chúng ta sẽ khám phá chi tiết về phân loại, thông số kỹ thuật, bảng giá lốp xe nâng 2026, cùng các mẹo bảo trì để kéo dài tuổi thọ. Nếu bạn đang tìm kiếm lốp xe nâng giá rẻ toàn quốc hoặc thay lốp xe nâng chính hãng, hãy đọc tiếp để có quyết định sáng suốt.

I. Tầm Quan Trọng Của Việc Lựa Chọn Lốp Xe Nâng Chính Hãng
1.1 Đảm bảo an toàn khi vận hành:
-
Lốp xe nâng là bộ phận tiếp xúc trực tiếp với mặt sàn, giúp xe giữ thăng bằng khi di chuyển và nâng hàng. Lốp còn tốt sẽ hạn chế trơn trượt, giảm nguy cơ lật xe, đặc biệt trong môi trường kho xưởng, nhà máy hoặc khu công nghiệp.
1.2 Ảnh hưởng đến khả năng chịu tải:
-
Chất lượng và tình trạng lốp xe nâng quyết định khả năng phân bổ tải trọng đều lên các bánh xe. Nếu lốp bị mòn, nứt hoặc non hơi, xe nâng có thể không đạt đúng tải trọng thiết kế, gây áp lực lên khung xe và trụ nâng.
1.3 Tăng hiệu suất làm việc:
-
Khi sử dụng lốp xe nâng phù hợp với mặt sàn, xe di chuyển êm ái, ổn định hơn, giúp thao tác nâng – hạ hàng hóa chính xác và nhanh chóng, từ đó nâng cao năng suất lao động.
1.4 Giảm chi phí bảo trì, sửa chữa:
-
Lốp xe nâng kém chất lượng hoặc không phù hợp dễ gây rung lắc trong quá trình vận hành, làm ảnh hưởng đến hệ thống lái, trục bánh và các chi tiết cơ khí khác. Đầu tư đúng loại lốp giúp kéo dài tuổi thọ xe và tiết kiệm chi phí sửa chữa về lâu dài.
1.5 Phù hợp với từng môi trường làm việc:
-
Tùy vào điều kiện sử dụng trong nhà kho, ngoài trời hay môi trường đặc thù, việc lựa chọn đúng loại lốp xe nâng sẽ giúp xe hoạt động ổn định, bảo vệ mặt sàn và đảm bảo hiệu quả vận hành tối ưu.
phân loại lốp xe nângII. Phân Loại Lốp Xe Nâng Phổ Biến Hiện Nay
Lốp xe nâng được thiết kế đa dạng để phù hợp với từng môi trường làm việc, từ kho hàng phẳng lì đến địa hình gồ ghề ngoài trời. Dựa trên kinh nghiệm thực tế khi tôi từng xuống trực tiếp các kho bãi lớn để kiểm tra vỏ xe nâng, việc hiểu rõ phân loại sẽ giúp bạn tránh lãng phí chi phí không đáng có.
2.1 Lốp đặc xe nâng
lốp xe nâng đặcLốp đặc xe nâng, còn gọi là lốp đặc ruột hay lốp đặc, được làm từ cao su nguyên khối mà không có không khí bên trong.
- Cấu tạo: Cao su đặc 100% nhưng có hình dáng và kích thước tương tự lốp hơi, được thiết kế để lắp trên cùng loại mâm (vành).
- Ưu điểm: Chống đâm thủng tuyệt đối, loại bỏ rủi ro xì hơi, tuổi thọ rất cao trong điều kiện vận hành phù hợp. Lý tưởng cho môi trường khắc nghiệt, nhiều mảnh vụn (nhà máy tái chế, xưởng gỗ, công trường).
- Nhược điểm: Khả năng hấp thụ sốc kém hơn lốp hơi, vận hành có thể xóc hơn.
2.2 Lốp hơi xe nâng:
lốp hơi xe nâng- Cấu tạo: Tương tự lốp ô tô, bao gồm vỏ cao su và chứa khí nén bên trong (có săm hoặc không săm). Duy trì đúng áp suất lốp là yếu tố kỹ thuật then chốt giúp duy trì khả năng chịu tải và cân bằng.
- Ưu điểm: Khả năng đàn hồi và hấp thụ sốc vượt trội, mang lại cảm giác vận hành êm ái nhất. Độ bám đường tốt trên các bề mặt gồ ghề, không bằng phẳng (công trường, sân bãi ngoài trời).
- Nhược điểm: Dễ bị đâm thủng bởi vật sắc nhọn, dẫn đến xì hơi và gián đoạn công việc. Do đó phải kiểm tra áp suất lốp định kỳ và ko phù hợp cho môi trường có nhiều mạnh vụn sắc bén.
2.3 Bánh xe nâng PU:
lốp xe nâng PU- Cấu tạo: Sản xuất từ vật liệu nhựa tổng hợp Polyurethane.
- Ưu điểm: Đặc tính lốp nhẹ, chống mài mòn và chống xé rách tốt. Có lực cản lăn thấp, giúp tiết kiệm năng lượng hiệu quả cực kỳ quan trọng đối với xe nâng điện như reach truck, order picker. Tuổi thọ lốp Pu có để cao hơn so với lốp cao cu trong môi trường sạch sẽ và bằng phẳng.
- Nhược điểm: Khả năng chịu tải có giới hạn hơn so với cao su cùng kích thước. Chỉ nên sử dụng trong nhà và môi trường làm việc nhẹ nhàng.
2.4 Vỏ xe nâng không tạo vết:
lốp xe nâng không tạo vệt- Cấu tạo: Biến thể của các loại lốp trên (hơi, đặc, PU), sử dụng Silicas thay thế cho Carbon Black (than đen) – thành phần gây ra vệt đen. Lốp thường có màu trắng ngà hoặc xám.
- Ứng dụng: Giúp loại bỏ các vệt đen trên sàn trong quá trình vận hành xe nâng. Là yêu cầu bắt buộc hoặc ưu tiên cao trong các ngành công nghiệp đòi hỏi tiêu chuẩn vệ sinh nghiêm ngặt (thực phẩm, dược phẩm, điện tử) hoặc các khu vực trưng bày có sàn sáng màu.
- Lưu ý: Thường có tuổi thọ ngắn hơn 10-25% so với lốp đen tiêu chuẩn và cần trang bị dải khử tĩnh điện khi sử dụng dòng lốp này.
III. Bảng Giá Lốp Xe Nâng Cập Nhật Mới Nhất
3.1 Bảng giá lốp xe nâng đặc
Lốp đặc xe nâng thường có giá cao hơn lốp hơi do cấu tạo nguyên khối từ cao su, nhưng bù lại không phát sinh chi phí vá vỏ hay thay ruột trong quá trình sử dụng.
| Kích thước lốp đặc | Thông số Rim (Mâm) | Michelin (Pháp) | Phoenix (Thái Lan) | Nexen (Hàn Quốc) | Ascendo (Indonesia) | Casumina (Việt Nam) |
| 5.00-8 | 3.00D-8 | 3.800.000 | 1.850.000 | 2.200.000 | 1.900.000 | 1.440.000 |
| 6.00-9 | 4.00E-9 | 4.900.000 | 2.100.000 | 3.200.000 | 2.250.000 | 1.980.000 |
| 6.50-10 | 5.00F-10 | 6.200.000 | 2.550.000 | 4.400.000 | 2.850.000 | 2.430.000 |
| 7.00-12 | 5.00S-12 | 8.200.000 | 3.250.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 3.140.000 |
| 18x7-8 | 4.33R-8 | 3.500.000 | 1.750.000 | 2.600.000 | 1.850.000 | 1.550.000 |
| 21x8-9 | 6.00E-9 | 4.500.000 | 2.200.000 | 3.400.000 | 2.750.000 | 2.480.000 |
| 23x9-10 | 6.50F-10 | 5.800.000 | 3.350.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.850.000 |
| 28x9-15 (8.15-15) | 7.00-15 | 11.500.000 | 4.100.000 | 7.800.000 | 4.500.000 | 3.750.000 |
| 8.25-15 | 6.50-15 | 14.500.000 | 5.900.000 | 8.500.000 | 6.700.000 | 5.070.000 |
| 300-15 | 8.00-15 | 18.000.000 | 6.800.000 | 10.400.000 | 9.900.000 | 7.800.000 |
3.2 Bảng giá lốp xe nâng hơi
Giá lốp hơi xe nâng dưới đây thường đã bao gồm trọn bộ: Vỏ + Ruột (Săm) + Yếm.
| Kích thước lốp | Thông số Rim (Mâm) | Michelin (Pháp) | Phoenix (Thái lan) | Nexen (Hàn Quốc) | Ascendo (Indonesia) | Casumina (Việt Nam) |
| 5.00-8 | 3.00D-8 | 1.850.000 | 850.000 | 1.150.000 | 950.000 | 680.000 |
| 6.00-9 | 4.00E-9 | 2.400.000 | 1.050.000 | 1.550.000 | 1.250.000 | 920.000 |
| 6.50-10 | 5.00F-10 | 3.100.000 | 1.350.000 | 2.100.000 | 1.650.000 | 1.150.000 |
| 7.00-12 | 5.00S-12 | 4.200.000 | 1.750.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.550.000 |
| 21x8-9 | 6.00E-9 | 2.600.000 | 1.200.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | 1.100.000 |
| 23x9-10 | 6.50F-10 | 3.300.000 | 1.850.000 | 2.400.000 | 2.050.000 | 1.450.000 |
| 28x9-15 (8.15-15) | 7.00-15 | 5.800.000 | 2.450.000 | 3.900.000 | 2.900.000 | 2.150.000 |
| 8.25-15 | 6.50-15 | 7.200.000 | 3.150.000 | 4.800.000 | 3.850.000 | 2.950.000 |
| 300-15 | 8.00-15 | 9.500.000 | 4.500.000 | 6.200.000 | 5.200.000 | 4.100.000 |
Lưu ý: Giá có thể thay đổi tùy theo thương hiệu và thời điểm. Để nhận báo giá chính xác nhất kèm ưu đãi 10%, vui lòng liên hệ hotline Xe Nâng Hiệp Phát.
3.3 Giá dịch vụ ép lốp và công lắp đặt tận nơi
- Dịch vụ ép lốp thủy lực: 150.000 – 300.000 VNĐ/bánh (tùy kích cỡ mâm).
- Công lắp đặt tháo bánh tại chỗ: Miễn phí hoặc thu phí xăng xe tùy vào khoảng cách và số lượng lốp thay thế.
- Mua lốp xe nâng giá rẻ: Khi khách hàng mua từ 04 quả trở lên, Hiệp Phát hỗ trợ hoàn toàn chi phí ép lốp.
3.4 Các yếu tố ảnh hưởng đến giá lốp xe nâng.
- Loại và cấu tạo của lốp xe nâng: Lốp xe nâng đặc sẽ có giá cao hơn lốp hơi xe nâng.
- Thương hiệu và xuất xứ: lốp xe nâng nhập khẩu từ nước ngoài của hãng Bridgestone, Michelin, thường có giá cao hợn so với lốp tại Việt Nam như Caosumina.
- Các chính sách đến từ đại lý: Khi mua lốp xe nâng mới tại Hiệp Phát từ 4 bánh trở lên sẽ được chiết khấu theo số lượng mua và được miễn phí vận chuyển.
- Lốp chuyên dụng: Dành cho môi trường đặc biệt, phải dùng các loại nguyên liệu và cao nghệ cao nên giá sẽ cao hơn lốp thường.
IV. Các Thương Hiệu Lốp Xe Nâng Uy Tín Tại Hiệp Phát
Xe Nâng Hiệp Phát cam kết mang đến giải pháp lốp xe nâng chính hãng, chất lượng cao từ các thương hiệu hàng đầu, đảm bảo tính cạnh tranh và độ an toàn tối đa.
4.1 Lốp xe nâng Phoenix
Phoenix là thương hiệu nổi tiếng với lốp đặc chịu tải cao và khả năng chống mài mòn vượt trội. Dòng sản phẩm của hãng được sử dụng rộng rãi trong các khu công nghiệp và nhà máy có tần suất hoạt động liên tục.
- Sản phẩm tiêu biểu: Phoenix Solid 7.00-12
- Đặc điểm: Phù hợp cho xe nâng dầu, chịu tải tốt, vận hành ổn định trên nền bê tông và gạch.
4.2 Lốp xe nâng Michelin
Michelin là cái tên quen thuộc trong ngành lốp cao su toàn cầu. Thương hiệu này được đánh giá cao nhờ công nghệ lốp hơi tiên tiến, mang lại độ êm ái và khả năng bám đường vượt trội.
- Sản phẩm tiêu biểu: Michelin Pneumatic 6.50-10
- Đặc điểm: Thích hợp cho xe nâng hoạt động trên địa hình gồ ghề, bề mặt không bằng phẳng.
4.3 Lốp xe nâng Nexen
Cân bằng hoàn hảo giữa giá và chất lượng, với lớp gai lốp bền bỉ. Ưu điểm là lốp xe nâng giá rẻ, dễ tìm, nhưng có thể mòn nhanh hơn ở tải trọng nặng. Lý tưởng cho doanh nghiệp vừa và nhỏ.
- Sản phẩm tiêu biểu: Nexen Solid 28x9-15
- Đặc điểm: Lốp đặc chịu tải đến 5 tấn, bền bỉ, ít hư hỏng khi vận hành liên tục.
4.4 Lốp xe nâng Ascendo
Ascendo tập trung vào các dòng lốp không tạo vết (Non-marking Tire), phù hợp cho các kho dược phẩm, thực phẩm, hoặc môi trường cần độ sạch cao. Là lốp xe nâng điện thường dùng.
- Sản phẩm tiêu biểu: Ascendo Non-marking 6.00-9
- Đặc điểm: Không để lại vết cao su, chống tĩnh điện, độ bền cao.
4.5 Lốp xe nâng Caosumina (Việt Nam)
Lựa chọn kinh tế, sẵn hàng toàn quốc, chất lượng ổn định. Ưu điểm là lốp xe nâng giá rẻ, hỗ trợ nhanh, nhưng độ bền kém hơn thương hiệu quốc tế. Tốt cho doanh nghiệp nội địa tiết kiệm chi phí.
- Sản phẩm tiêu biểu: Caosumina Solid 7.00-12
- Đặc điểm: Lốp đặc chịu tải tốt, phù hợp cho doanh nghiệp vừa và nhỏ, sử dụng trong nhà xưởng
Lốp xe nâng hàngV. Kinh Nghiệm Chọn Mua Lốp Xe Nâng Chất Lượng
Lựa chọn tối ưu đòi hỏi sự phân tích dựa trên ba yếu tố cốt lõi: Môi trường, thiết kế xe và thông số kỹ thuật.
5.1 Chọn đúng môi trường làm việc
|
Đặc điểm kho bãi / Công việc |
Loại lốp khuyến nghị |
Lý do kỹ thuật |
|
Sàn bê tông/Epoxy phẳng, trong nhà |
Lốp đặc (Cushion) hoặc Lốp PU |
Độ ổn định cao, không cần giảm xóc nhiều, giữ sạch sàn. |
|
Ngoài trời, đường nhựa, đường đất |
Lốp hơi |
Giảm chấn tốt, bảo vệ trục xe và hàng hóa khỏi rung lắc. |
|
Xưởng cơ khí, kính, phế liệu |
Lốp đặc (Solid Resilient) |
Chống đâm thủng tuyệt đối bởi đinh, mạt sắt, miểng kính. |
|
Kho thực phẩm, dược phẩm, dệt may |
Lốp trắng (Non-marking) |
Không để lại vệt đen bụi cao su gây ô nhiễm môi trường kho. |
|
Kho lạnh sâu, sàn trơn ướt |
Lốp PU xẻ rãnh hoặc lốp chuyên dụng |
Tăng ma sát bám đường trên bề mặt đóng băng/đọng nước. |
|
Hoạt động 3 ca liên tục/ngày |
Lốp Radial hoặc Lốp đặc cao cấp (3 lớp) |
Cần loại lốp có khả năng tản nhiệt tốt để tránh nổ lốp do nhiệt. |
5.2 Chọn đúng tải trọng lốp cho xe nâng
- Tải trọng 1-2 tấn: Lốp 5.00-8, 6.00-9 (Nexen, Casumina).
- Tải trọng 3-5 tấn: Lốp 7.00-12, 28x9-15 (Bridgestone, Dunlop).
- Công thức chọn: Tổng tải 4 lốp ≥ tải trọng xe + 20% an toàn.
5.3 Chọn thông số lốp xe nâng hàng cho phù hợp với nhà sản xuất
Hiểu thông số kỹ thuật lốp xe nâng là bước quan trọng để chọn đúng sản phẩm, tránh tình trạng lốp xe nâng không khớp với mâm xe nâng hoặc tải trọng. Từ kinh nghiệm thực tế, nhiều doanh nghiệp mất hàng chục triệu đồng vì chọn sai size.
Ý nghĩa các con số
Thông số kỹ thuật lốp xe nâng thường được ghi dưới dạng "chiều rộng - đường kính mâm", ví dụ lốp xe nâng 600-9 nghĩa là chiều rộng lốp 6 inch, đường kính mâm 9 inch. Đối với định dạng 18x7-8, 18 là chiều cao tổng thể, 7 là chiều rộng, và 8 là đường kính mâm. Tại sao thông số này quan trọng? Vì nó ảnh hưởng trực tiếp đến khả năng chịu tải và tốc độ vận hành. Ví dụ, lốp xe nâng 600-9 phù hợp cho xe nâng 1.5-2 tấn, giúp giảm tiêu hao năng lượng hàng tháng lên đến 15% nếu khớp đúng. Hãy kiểm tra sách hướng dẫn xe để tránh ép lốp xe nâng sai kích thước.
Lựa chọn theo tải trọng xe
Tải trọng xe là yếu tố quyết định loại lốp xe nâng. Đối với xe 1.5 tấn, chọn lốp gai xuôi để di chuyển mượt mà trong kho hẹp. Xe 2.5-3 tấn cần lốp gai ngang để tăng độ bám trên bề mặt trơn. Với xe 5 tấn, ưu tiên lốp đặc xe nâng cao cấp chịu tải cao, tránh mòn nhanh dẫn đến thay thế sớm. Trong thực tế, chọn lốp xe nâng theo tải trọng có thể giảm chi phí bảo trì hàng năm 20-30%, dựa trên dữ liệu từ các nhà sản xuất.
Chi tiết có tại bài viết này: Hướng Dẫn Cách Đọc Thông Số Lốp Xe Nâng (A-Z) Khi Mua Lốp
5.4 Cân đối chi phí ngân sách
- Ngân sách thấp: Chọn Casumina, Nexen giá 1.5-2.5 triệu/cái.
- Ngân sách cao: Bridgestone, Michelin giá 3-5 triệu/cái cho độ bền vượt trội.
- Lốp cũ: Tiết kiệm 40%, nhưng kiểm tra nguồn gốc kỹ.
5.5 Nên mua lốp xe nâng từ những đơn vị chính hãng
- Đảm bảo hàng chính hãng, đúng tiêu chuẩn của nhà sản suất
- Đầy đủ giấy tờ bảo hành chuyên biệt từ nhà sản suất, tránh rủi ro
- Mua lốp chính hãng tại Hiệp Phát được tư vấn kỹ càng và hỗ trợ chọn lốp đúng nhu cầu
VI. Kinh Nghiệm Sử Dụng Và Bảo Dưỡng Lốp Xe Nâng Hiệu Quả
6.1 Khi nào nên thay lốp xe nâng?
Vận hành xe nâng với lốp xe nâng cũ, quá mòn hoặc hư hỏng tiềm ẩn nguy cơ mất an toàn nghiêm trọng. Việc thay lốp được quyết định dựa trên tình trạng thực tế:
- Mòn đến vạch chỉ báo an toàn: Nhiều lốp có vạch báo mòn tích hợp. Khi bề mặt lốp mòn bằng vạch này, lốp đã hết giới hạn an toàn.
- Mòn đến đỉnh của ký tự nổi: Khi bề mặt lốp mòn gần bằng hoặc bằng với phần cao nhất của các chữ/số được đúc nổi trên hông lốp.
- Quy tắc 2-Inch (áp dụng cho lốp đệm): Nếu lốp đã mòn mất 2 inch (khoảng 5cm) hoặc nhiều hơn so với chiều cao ban đầu (ghi trên hông lốp).
- Bong tróc, sứt mẻ lớn (Chunking): Hiện tượng các mảng cao su lớn bị vỡ ra, gây rung động mạnh và làm giảm nghiêm trọng diện tích tiếp xúc.
- Hư hỏng liên kết cao su-thép (Lốp Đệm): Lớp cao su bị tách khỏi vòng niềng kim loại bên trong. Đây là dấu hiệu nguy hiểm cần thay thế ngay.
- Nứt vòng tròn trên hông lốp: Đối với lốp đặc, nếu xe vận hành quá tải hoặc chạy liên tục không nghỉ, nhiệt độ bên trong tích tụ không thoát ra được sẽ làm nóng chảy lớp cao su đệm. Dấu hiệu nhận biết là lốp bị nứt toác từ bên trong ra ngoài hoặc phồng rộp bất thường.
6.2 Cách bảo dưỡng lốp xe nâng tiêu chuẩn
Bảo dưỡng đúng cách là chìa khóa để kéo dài tuổi thọ lốp và giảm thiểu chi phí vận hành.
- Kiểm tra áp suất thường xuyên (lốp hơi): Kiểm tra hàng ngày khi lốp nguội. Áp suất không đúng làm lốp mòn không đều, giảm độ bám và tăng tiêu hao nhiên liệu.
- Kiểm tra trực quan định kỳ: Tìm kiếm các vết cắt sâu, nứt, phồng rộp, bong tróc và loại bỏ dị vật (đinh, mảnh kim loại) găm vào lốp.
- Giáo dục người vận hành: Tránh các thói quen gây hại như: quay lốp tại chỗ, phanh gấp/tăng tốc đột ngột, chở hàng vượt tải trọng và cán qua vật cản.
Thay lốp xe nâng chuyên nghiệpVII. Tại Sao Nên Mua Lốp Xe Nâng Tại Xe Nâng Hiệp Phát?
Xe Nâng Hiệp Phát cam kết phụ tùng chính hãng 100% từ lốp đặc, lốp hơi và lốp đã qua sử dụng của các thương hiệu lớn Bridgestone, Nexen, Casumina, với bảo hành 6-12 tháng. Chúng tôi kiểm tra nghiêm ngặt nguồn gốc, đảm bảo an toàn vận hành và chịu tải đúng chuẩn.
- Hàng sẵn kho số lượng lớn: Chúng tôi luôn có sẵn hàng nghìn quả lốp đầy đủ kích cỡ từ các hãng danh tiếng: Nexen, Casumina, Bridgestone...
- Giá tại kho (Wholesale Price): Nhập khẩu trực tiếp, không qua trung gian, đảm bảo báo giá lốp xe nâng cạnh tranh nhất thị trường.
- Chế độ bảo hành minh bạch: Bảo hành 30% gai hoặc 06 tháng tùy điều kiện nào đến trước. Cam kết 1 đổi 1 nếu có lỗi từ nhà sản xuất (phồng lốp, tách lớp cao su).
- Dịch vụ xe ép lốp lưu động: Đội ngũ kỹ thuật cùng máy ép thủy lực hiện đại sẽ đến tận nơi hỗ trợ quý khách, giúp doanh nghiệp không bị gián đoạn sản xuất.
Thông tin liên hệ chính thức
- Địa chỉ: 139A đường Trần Quang Diệu, khu phố Tân Phước, Phường Tân Bình, Thành phố Dĩ An, Bình Dương
- Hotline: 0906.788.095 - 0975.58.6061
- Email: xenanghiepphat@gmail.com
- Website: https://xenanghiepphat.com/
- Fanpage: https://www.facebook.com/suachuaxenanghiepphat
Kho lốp xe nâng tại Hiệp PhátVIII. Câu Hỏi Thường Gặp Về Lốp Xe Nâng (FAQ)
Câu 1: Làm sao để kiểm tra áp suất lốp xe nâng?
Dùng thiết bị đo áp suất hơi chuyên dụng cho lốp. Đo khi lốp chưa vận hành để kết quả chính xác nhất. Với lốp hơi nên kiểm tra ít nhất mỗi 2 tuần hoặc sau ~5.000 km vận hành. Trong môi trường gồ ghề (sỏi đá, bề mặt không bằng phẳng), nên kiểm tra hàng tuần. Kiểm tra vết nứt, phồng, xì hơi, các chỗ mòn bất thường. Nếu có dấu hiệu hư hỏng, nên thay sớm
Câu 2. Tuổi thọ trung bình của một chiếc bánh xe nâng là bao lâu?
- Lốp đặc: 3.000-5.000 giờ hoạt động (2-4 năm).
- Lốp hơi: 1.500-2.500 giờ (1-2 năm).
- Lốp PU: 4.000-6.000 giờ (3-5 năm).
Tuổi thọ phụ thuộc vào tần suất sử dụng, bảo dưỡng và điều kiện môi trường. Bảo trì định kỳ sẽ giúp tuổi thọ lốp xe nâng được kéo dài.
Câu 3: Quy trình đặt hàng lốp xe nâng tại Hiệp Phát như thế nào?
Để nhận được sự hỗ trợ nhanh nhất, quý khách chỉ cần thực hiện theo các bước sau:
- Tiếp nhận: Khách hàng cung cấp thông số lốp hoặc model xe.
- Tư vấn: Hiệp Phát tư vấn hãng lốp phù hợp với ngân sách và môi trường làm việc.
- Báo giá: Gửi bảng báo giá chi tiết bao gồm phí vận chuyển và ép lốp (nếu có).
- Triển khai: Kỹ thuật viên vận chuyển lốp và máy ép đến tận nơi hoặc khách hàng mang mâm qua kho Hiệp Phát.
- Bàn giao & Thanh toán: Kiểm tra lốp sau khi ép vào mâm và lắp lên xe, tiến hành thanh toán linh hoạt.
Câu 4. Có nên mua lốp xe nâng cũ không?
- Lốp còn độ mòn < 50% và không có vết nứt, phồng hay biến dạng.
- Bạn mua từ nguồn uy tín, có kiểm tra kỹ hoặc bảo hành rõ ràng.
- Mục tiêu là tiết kiệm chi phí (40–60% so với lốp mới).
Nếu ngân sách hạn chế, cân nhắc mua lốp hơi mới hoặc lốp đặc giá tốt còn hơn lốp cũ quá cũ — vì rủi ro an toàn và chi phí thay lại
Xem thêm: Hệ Thống Thắng Xe Nâng
